
11 Chiến Binh Cảm Tử
十一人の賊軍
Bộ phim chuyển thể từ bản thảo huyền thoại của Kasahara Kazuo – biên kịch đã đặt nền móng cho thời kỳ hoàng kim của Toei với các tác phẩm như日本侠客伝và仁義なき戦い. Sau 60 năm chờ đợi, câu chuyện được đưa lên màn ảnh với bối cảnh cuối thời Mạc phủ năm 1868, kể về trận chiến sinh tử và những xung đột nội tâm của những tội nhân bị ép buộc làm “đội quyết tử” để bảo vệ thành trì cho một phiên bang mà họ căm ghét.Ban đầu, Kasahara đã xây dựng câu chuyện để chất vấn quan niệm “nếu thắng là chính quân, nếu thua là tặc quân” – tức việc phân định thiện ác dựa trên kết quả chiến thắng. Ông muốn đặt ra câu hỏi: “Liệu chỉ chiến thắng mới là công lý thực sự?”. Phim có sự tham gia của các diễn viên nổi tiếng như Yamada Takayuki và Nakano Taiga.
Bộ phim chuyển thể từ bản thảo huyền thoại của Kasahara Kazuo – biên kịch đã đặt nền móng cho thời kỳ hoàng kim của Toei với các tác phẩm như <em>日本侠客伝</em> và <em>仁義なき戦い</em>. Sau 60 năm chờ đợi, câu chuyện được đưa lên màn ảnh với bối cảnh cuối thời Mạc phủ năm 1868, kể về trận chiến sinh tử và những xung đột nội tâm của những tội nhân bị ép buộc làm “đội quyết tử” để bảo vệ thành trì cho một phiên bang mà họ căm ghét.Ban đầu, Kasahara đã xây dựng câu chuyện để chất vấn quan niệm “nếu thắng là chính quân, nếu thua là tặc quân” – tức việc phân định thiện ác dựa trên kết quả chiến thắng. Ông muốn đặt ra câu hỏi: “Liệu chỉ chiến thắng mới là công lý thực sự?”. Phim có sự tham gia của các diễn viên nổi tiếng như Yamada Takayuki và Nakano Taiga.<br/>
Quốc gia
Công ty sản xuất
Trailer & Videos
Diễn viên
松角洋平as Irobe Nagato
塚本誠浩as Narrator (voice)
ゆりやんレトリィバァas Village Girl
阿部サダヲas Mizoguchi Takumi
野村周平as Irie Kazuma
田中俊介as Mannosuke Arai
玉木宏as Yamagata Kyōsuke
尾上右近as Akatan
佐久本宝as Noro
千原せいじas Indō
安藤ヒロキオas Soichiro Sera
長井恵里as Osada
岡山天音as Oroshiya
一ノ瀬颯as Nimaime
小柳 亮太as Tsujigiri
浅香航大as Seiichiro Iwamura
佐野和真as Soichiro Sugiyama
山田孝之as Masa
鞘師里保as Natsu
佐野岳as Masatora Mizumoto
ナダルas Masataka Mizumoto
音尾琢真as Sengoku Zen'emon
仲野太賀as Washio Heishirō
松尾諭as Kogure Soushichi
吉沢悠as Sojiro Terada
松浦祐也as Sanzu
本山力as Old Man
柴崎楓雅as Mizoguchi Naomasa
佐藤五郎as Satomura Kanji
駿河太郎as Saito Kazue
木竜麻生as Mizoguchi Kana
西田尚美as Mizoguchi Mine





